Wednesday, 06/07/2022 - 04:11|
Trường Mầm non Hùng Sơn 2 thi đua lập thành tích chào mừng đợt thi đua 4 - tổng kết năm học 2021-2022

Thông báo 3 công khai năm học 2021-2022 ( Tháng 12/2021)

                                                                                                               Biểu mẫu số 1

PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON HÙNG SƠN 2

 

Số:    /TB- MNHS2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

   TT Hùng Sơn, ngày 20 tháng 12 năm 2021

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,

( Thời điểm tháng 12/2021)

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được.

- Trẻ ăn bán trú  66/66= 100%

- Kiểm tra sức khỏe định kỳ 66/66 = 100%.

- Số trẻ phát triển bình thường đạt 66/66 = 100%

- Số trẻ ăn bán trú đạt  295/295= 100%

Số trẻ kiểm tra sức khỏe định kỳ 295/295 = 100%

Số trẻ phát triển bình thường đạt 294/295= 99%;

II

 

 

 

 

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện.

 - Thực hiện chương trình GDMN theo TT số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 được sửa đổi, bổ sung một số nội dung bởi thông tư số 51/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số nội dung chương trình GDMN ban hành kèm theo Thông tư số17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của BTBGD &ĐT đã sửa đổi bổ sung bởi thông tư số 28/2016/TT- BGDDT ngày 30/12//2016 của Bộ trưởng BGD&ĐT

- Thực hiện chương trình GDMN theo TT số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 được sửa đổi, bổ sung một số nội dung bởi thông tư số 51/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số nội dung chương trình GDMN ban hành kèm theo Thông tư số17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của BTBGD &ĐT đã sửa đổi bổ sung bởi thông tư số 28/2016/TT- BGDDT ngày 30/12//2016 của Bộ trưởng BGD&ĐT

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

98 - 100% trẻ đạt theo yêu cầu độ tuổi

100% trẻ đạt theo yêu cầu độ tuổi

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 Có đầy đủ cơ sở vật chất, đồ dùng đồ chơi, trang thiết bị phục vụ cho công tác - Nuôi dưỡng - Chăm sóc - Giáo dục trẻ theo quy định.

 Có đầy đủ cơ sở vật chất,đồ dùng đồ chơi, trang thiết bị phục vụ cho công tác Nuôi dưỡng - Chăm sóc - Giáo dục trẻ theo độ tuổi. Riêng trẻ 5 tuổi đầy đủ 114 danh mục đồ dùng đồ chơi tối thiểu theo Thông tư 34/2013/TT-BGDĐT. Sửa đổi, bổ sung một số thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho GDMN ban hành kèm theo thông tư số 02/2010/TT- BGDĐT ngày 11/02/2010 của BTBGD&ĐT

 

 

                                                                                     Thủ trưởng đơn v

 

 

                                                              Vũ Thị Thủy

 

Biểu mẫu số 2

PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON HÙNG SƠN 2

 

Số:    /TB- MNHS2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

   TT Hùng Sơn, ngày 20 tháng 12 năm 2021

THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2021-2022

( Thời điểm tháng 12/2021)

STT

Nội dung

Tổng

số trẻ

em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5

tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

361

0

0

66

100

96

99

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

361

0

0

66

100

96

99

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

0

0

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

361

0

0

66

100

96

99

III

Số trẻ em được KT định kỳ sức khỏe

361

0

0

66

100

96

99

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

361

0

0

66

100

96

99

V

Kq phát triển sức khỏe của trẻ em

361

0

0

66

100

96

99

1

Số trẻ cân nặng bình thường

350

0

0

64

98

94

97

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

9

0

0

2

2

3

2

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

349

0

0

65

100

96

99

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

12

0

0

1

4

5

2

5

Số trẻ thừa cân béo phì

2

0

0

0

0

1

1

VI

Số trẻ em học các CTCSGD trẻ

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

66

0

0

66

 

 

 

2

Chương trình giáo dục MG

295

 

 

 

100

96

99

                                                                         Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                                           Vũ Thị Thủy

Biểu mẫu số 3

PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON HÙNG SƠN 2

 

Số:   /TB- MNHS2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

       TT Hùng Sơn, ngày 20 tháng 12 năm 2021

                 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2021- 2022

(Thời điểm tháng 12/2021)

 

STT

Nội dung

Số lượng

Diện tích

I

Tổng số phòng

12

    648m2

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

12

 1,5 m2/trẻ em

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 

 3,241,3

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 

1,445 m2

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

12

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

0

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

12

 25,2

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

1

 95

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

12/12  lớp có đủ đồ chơi theo danh mục quy định

 

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

10

 

1

Máy vi tính

8

 

2

Máy chiếu

2

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

  

1

Ti vi

12

1 cái /1 lớp

2

Nhạc cụ (Đàn ocgan)

0

 

3

Máy phô tô

0

 

5

Catsset

0

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

12

 

7

Thiết bị âm thanh (Ampli, thùng bass)

1

 

8

Đồ chơi ngoài trời

 

 

 

 

 

 

Cầu trượt đơn , Cầu trượt liên hoàn, Con thú nhún , Bập bênh, xích đu nhà chòi, thang leo cầu trượt xích đu liên hoàn, thang leo đơn, Đu quay, nhà bóng, nhà chòi, giàn quả, con vật khu vườn cổ tích …

9

Bàn ghế đúng quy cách

165 bộ

 

10

Thiết bị khác…

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 9

 

17

 

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

X

 

XV

Tường rào xây

X

 

 

                                                                           HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                                                        Vũ Thị Thủy

 

Biểu mẫu 04

PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON HÙNG SƠN 2

 

 

Số:    /TB- MNHS2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

          TT Hùng Sơn, ngày 20 tháng 12 năm 2021

 

   THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021 – 2022

(Thời điểm tháng 12/2021)

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Đạt

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

40 

 0

 

 

 

 

2

10

8

19

11

0

I

Giáo viên

27

 

 

19

 4

4

 

 

 

 

16

11

0

1

Nhà trẻ

 

 

 4

 1

2

 

1

3

 

4

3

2

Mẫu giáo

20

 

 

16

3

1

 

3

7

3

12

8

 0

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 3

 3

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

10

 

 

 1

 

7

 

 

 

0

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

 

 

3

Thủ quỹ

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

0

 0

 

 

5

Nhân viên khác

 

 

 

 

 1

7

 

 

 

 0

 0

 

 

 

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Vũ Thị Thủy

 

 

 

 

Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 14
Hôm qua : 88
Tháng 07 : 345
Năm 2022 : 14.535